damp
/dæmp/
Âm tiết damp
Trọng âm DAMP
Phân tích Phonics
d
/d/
th vô thanh
a
/æ/
a ngắn
mp
/mp/
âm ng
Nghĩa
ẩm, hơi ướt
Tham chiếu phát âm
💡
a=/æ/(cat) + mp=/mp/(lamp)
Ví dụ
The towels are still damp.
Khăn vẫn còn hơi ẩm.