cylinder

/ˈsɪlɪndər/
Âm tiết cyl·in·der
Trọng âm CYL-in-der

Phân tích Phonics

cyl
/sɪl/
y ngắn
in
/ɪn/
i ngắn
der
/dər/
schwa r

Nghĩa

hình trụ

Tham chiếu phát âm

💡

cyl=/sɪl/(silly前半音) + in=/ɪn/(in) + der=/dər/(under尾音)

Ví dụ

The can is shaped like a cylinder.

Chiếc lon có hình dạng một hình trụ.