customary

/ˈkʌstəməri/
Âm tiết cus·tom·ar·y
Trọng âm CUS-tom-ar-y

Phân tích Phonics

cus
/kʌs/
u ngắn
tom
/təm/
schwa
ar
/ər/
r控元音
y
/i/
y dài

Nghĩa

theo phong tục; thông thường

Tham chiếu phát âm

💡

cus=/kʌs/(custom) + tom=/təm/(atom) + ar=/ər/(car) + y=/i/(happy)

Ví dụ

It is customary to shake hands when meeting someone.

Việc bắt tay khi gặp ai đó là điều thông thường.