curve

/kɜːrv/
Âm tiết curve
Trọng âm CURVE

Phân tích Phonics

cur
/kɜːr/
r控元音
ve
/v/
chữ câm

Nghĩa

đường cong

Tham chiếu phát âm

💡

cur=/kɜːr/(curl) + ve=/v/(give)

Ví dụ

The road makes a sharp curve near the river.

Con đường tạo thành một khúc cua gấp gần con sông.