currency

/ˈkɜrənsi/
Âm tiết cur·ren·cy
Trọng âm CUR-ren-cy

Phân tích Phonics

cur
/kɜr/
r控元音
ren
/ən/
schwa
cy
/si/
y âm i

Nghĩa

tiền tệ, đơn vị tiền

Tham chiếu phát âm

💡

cur=/kɜr/(curb) + ren=/ən/(open) + cy=/si/(city)

Ví dụ

The local currency is the euro.

Đơn vị tiền tệ địa phương là đồng euro.