curb
/kɜːrb/
Âm tiết curb
Trọng âm CURB
Phân tích Phonics
c
/k/
c cứng
ur
/ɜːr/
r控元音
b
/b/
th vô thanh
Nghĩa
kiềm chế; lề đường
Tham chiếu phát âm
💡
c=/k/(cat) + ur=/ɜːr/(turn) + b=/b/(bed)
Ví dụ
The government is trying to curb inflation.
Chính phủ đang cố gắng kiềm chế lạm phát.