cumulative
/ˈkjuːmjʊlətɪv/
Âm tiết cu·mu·la·tive
Trọng âm CU-mu-la-tive
Phân tích Phonics
cu
/kjuː/
u dài
mu
/mjʊ/
u ngắn
la
/lə/
schwa
tive
/tɪv/
âm -ture
Nghĩa
tích lũy, cộng dồn
Tham chiếu phát âm
💡
cu=/kjuː/(cute) + mu=/mjʊ/(music) + la=/lə/(about) + tive=/tɪv/(active)
Ví dụ
The cumulative effect of daily exercise is improved health.
Tác động tích lũy của việc tập thể dục hằng ngày là sức khỏe được cải thiện.