culture

/ˈkʌl.tʃər/
Âm tiết cul·ture
Trọng âm CUL-ture

Phân tích Phonics

cul
/kʌl/
u ngắn
ture
/tʃər/
âm ture

Nghĩa

văn hóa, lối sống

Tham chiếu phát âm

💡

cul=/kʌl/(cup) + ture=/tʃər/(nature)

Ví dụ

Learning about other cultures helps us understand the world.

Học về các nền văn hóa khác giúp chúng ta hiểu thế giới hơn.