crush

/krʌʃ/
Âm tiết crush
Trọng âm CRUSH

Phân tích Phonics

cr
/kr/
hỗn hợp phụ âm
u
/ʌ/
u ngắn
sh
/ʃ/
âm sh

Nghĩa

nghiền nát; (không trang trọng) phải lòng, cảm nắng

Tham chiếu phát âm

💡

cr=/kr/(cream) + u=/ʌ/(cup) + sh=/ʃ/(ship)

Ví dụ

He tried to crush the box with his hands.

Anh ấy cố nghiền nát cái hộp bằng tay.