crowed

/kroʊd/
Âm tiết crowed
Trọng âm CROWED

Phân tích Phonics

crow
/kroʊ/
ow đôi
ed
/d/
-ed quá khứ

Nghĩa

thì quá khứ của crow; gà trống gáy; khoe khoang

Tham chiếu phát âm

💡

crow=/kroʊ/ (crow) + ed=/d/ (played)

Ví dụ

The rooster crowed at dawn.

Con gà trống đã gáy vào lúc bình minh.