crime
/kraɪm/
Âm tiết crime
Trọng âm CRIME
Phân tích Phonics
cr
/kr/
hỗn hợp phụ âm
i
/aɪ/
i_e dài
m
/m/
âm phụ âm
e
/-/
chữ câm
Nghĩa
tội ác; hành vi phạm pháp
Tham chiếu phát âm
💡
cr=/kr/(crowd) + i=/aɪ/(time) + m=/m/(man) + e=∅(name)
Ví dụ
Stealing a car is a serious crime.
Trộm xe là một tội ác nghiêm trọng.