credit

/ˈkrɛdɪt/
Âm tiết cred·it
Trọng âm CRED-it

Phân tích Phonics

cr
/kr/
hỗn hợp phụ âm
e
/ɛ/
e ngắn
d
/d/
th vô thanh
i
/ɪ/
i ngắn
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

tín dụng; điểm học phần; sự công nhận

Tham chiếu phát âm

💡

cre=/krɛ/(credit) + dit=/dɪt/(edit)

Ví dụ

She paid for the laptop using her credit card.

Cô ấy trả tiền cho chiếc máy tính xách tay bằng thẻ tín dụng.