crayon
/ˈkreɪɑn/
Âm tiết cray·on
Trọng âm CRAY-on
Phân tích Phonics
cray
/kreɪ/
ai dài
on
/ɑn/
o ngắn
Nghĩa
bút sáp màu
Tham chiếu phát âm
💡
cray=/kreɪ/(gray) + on=/ɑn/(on)
Ví dụ
The child drew a sun with a yellow crayon.
Đứa trẻ vẽ mặt trời bằng một cây bút sáp màu vàng.