crane

/kreɪn/
Âm tiết crane
Trọng âm CRANE

Phân tích Phonics

cr
/kr/
hỗn hợp phụ âm
a
/eɪ/
a_e dài
ne
/n/
chữ câm

Nghĩa

cần cẩu; chim hạc

Tham chiếu phát âm

💡

cr=/kr/(crab) + a_e=/eɪ/(cake) + n=/n/(net)

Ví dụ

The crane lifted the heavy steel beam.

Cần cẩu nâng thanh thép nặng lên.