crab
/kræb/
Âm tiết crab
Trọng âm CRAB
Phân tích Phonics
cr
/kr/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
b
/b/
th vô thanh
Nghĩa
con cua
Tham chiếu phát âm
💡
cr=/kr/(crow) + a=/æ/(cat) + b=/b/(bat)
Ví dụ
The crab is walking on the beach.
Con cua đang bò trên bãi biển.