cowardice

/ˈkaʊərdɪs/
Âm tiết cow·ard·ice
Trọng âm COW-ard-ice

Phân tích Phonics

cow
/kaʊ/
ow đôi
ard
/ərd/
schwa r
ice
/ɪs/
schwa

Nghĩa

sự hèn nhát; nhút nhát

Tham chiếu phát âm

💡

cow=/kaʊ/(cow) + ard=/ərd/(standard) + ice=/ɪs/(service)

Ví dụ

He was ashamed of his cowardice in the face of danger.

Anh ấy xấu hổ vì sự hèn nhát của mình trước nguy hiểm.