county

/ˈkaʊnti/
Âm tiết coun·ty
Trọng âm COUN-ty

Phân tích Phonics

coun
/kaʊn/
ou đôi
ty
/ti/
y là i

Nghĩa

hạt, quận (đơn vị hành chính)

Tham chiếu phát âm

💡

coun=/kaʊn/(count) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

This county is famous for its beautiful parks.

Hạt này nổi tiếng với các công viên đẹp.