countryside
/ˈkʌn.tri.saɪd/
Âm tiết coun·try·side
Trọng âm COUN-try-side
Phân tích Phonics
coun
/kʌn/
oo ngắn
try
/tri/
y âm i
side
/saɪd/
i_e dài
Nghĩa
vùng nông thôn
Tham chiếu phát âm
💡
coun=/kʌn/(country) + try=/tri/(try) + side=/saɪd/(side)
Ví dụ
She enjoys the quiet life in the countryside.
Cô ấy thích cuộc sống yên tĩnh ở vùng nông thôn.