councilor
/ˈkaʊnsələr/
Âm tiết coun·ci·lor
Trọng âm COUN-ci-lor
Phân tích Phonics
coun
/kaʊn/
ou/ow
cil
/səl/
c mềm
or
/ər/
âm r
Nghĩa
ủy viên hội đồng
Tham chiếu phát âm
💡
coun=/kaʊn/(count) + cil=/səl/(pencil) + or=/ər/(actor)
Ví dụ
The councilor spoke about the new policy.
Vị ủy viên hội đồng đã phát biểu về chính sách mới.