cough

/kɒf/
Âm tiết cough
Trọng âm COUGH

Phân tích Phonics

c
/k/
c cứng
ough
/ɒf/
chữ câm

Nghĩa

ho

Tham chiếu phát âm

💡

c=/k/(cat) + ough=/ɒf/(off)

Ví dụ

He began to cough after breathing in smoke.

Anh ấy bắt đầu ho sau khi hít phải khói.