corruption
/kəˈrʌpʃən/
Âm tiết cor·rup·tion
Trọng âm cor-RUP-tion
Phân tích Phonics
cor
/kə/
schwa
rup
/rʌp/
u ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự tham nhũng, sự mục nát
Tham chiếu phát âm
💡
cor=/kə/(correct) + rup=/rʌp/(rupture) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The government promised to fight corruption.
Chính phủ cam kết chống tham nhũng.