corpse
/kɔːrps/
Âm tiết corpse
Trọng âm CORPSE
Phân tích Phonics
cor
/kɔːr/
or dài
p
/p/
th vô thanh
se
/s/
chữ câm
Nghĩa
xác chết, thi thể
Tham chiếu phát âm
💡
cor=/kɔːr/(core) + ps=/ps/(lamps)
Ví dụ
The police found the corpse in an abandoned house.
Cảnh sát tìm thấy thi thể trong một ngôi nhà bỏ hoang.