coral
/ˈkɔrəl/
Âm tiết co·ral
Trọng âm CO-ral
Phân tích Phonics
co
/kɔ/
âm or
ral
/rəl/
schwa
Nghĩa
san hô
Tham chiếu phát âm
💡
co=/kɔ/(core) + ral=/rəl/(moral)
Ví dụ
The coral reef is full of colorful fish.
Rạn san hô có rất nhiều loài cá đầy màu sắc.