convince
/kənˈvɪns/
Âm tiết con·vince
Trọng âm con-VINCE
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
vince
/vɪns/
i ngắn
Nghĩa
thuyết phục, làm cho tin
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(control) + vince=/vɪns/(province)
Ví dụ
She tried to convince him to change his mind.
Cô ấy cố gắng thuyết phục anh ấy thay đổi suy nghĩ.