conveyance

/kənˈveɪəns/
Âm tiết con·vey·ance
Trọng âm con-VEY-ance

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
vey
/veɪ/
a_e dài
ance
/əns/
c mềm

Nghĩa

sự vận chuyển; sự truyền đạt; (pháp lý) sự chuyển nhượng

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(control) + vey=/veɪ/(they) + ance=/əns/(distance)

Ví dụ

Email is a fast means of conveyance for information.

Email là một phương tiện truyền đạt thông tin nhanh chóng.