convert
/kənˈvɜːrt/
Âm tiết con·vert
Trọng âm con-VERT
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
vert
/vɜːrt/
âm uốn lưỡi
Nghĩa
chuyển đổi, biến đổi
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(connect) + vert=/vɜːrt/(invert)
Ví dụ
They want to convert the old factory into apartments.
Họ muốn chuyển đổi nhà máy cũ thành căn hộ.