conversely

/kənˈvɜːsli/
Âm tiết con·verse·ly
Trọng âm con-VERSE-ly

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
verse
/vɜːs/
âm r
ly
/li/
trạngtừ-ly

Nghĩa

ngược lại; trái lại

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(conduct) + verse=/vɜːs/(verse) + ly=/li/(quickly)

Ví dụ

Some people like working alone; conversely, others prefer teamwork.

Một số người thích làm việc một mình; ngược lại, những người khác thích làm việc nhóm.