conversation

/ˌkɑːnvərˈseɪʃən/
Âm tiết con·ver·sa·tion
Trọng âm con-ver-SA-tion

Phân tích Phonics

con
/kɑːn/
o ngắn
ver
/vər/
schwa r
sa
/seɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

cuộc trò chuyện

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kɑːn/(constant) + ver=/vər/(version) + sa=/seɪ/(say) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

We had a long conversation about the project.

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện dài về dự án.