converge

/kənˈvɜːrdʒ/
Âm tiết con·verge
Trọng âm con-VERGE

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
ver
/vɜːr/
r控元音
ge
/dʒ/
g mềm

Nghĩa

hội tụ, tụ lại

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(control) + verge=/vɜːrdʒ/(verge)

Ví dụ

The two roads converge at the city center.

Hai con đường hội tụ ở trung tâm thành phố.