conventional

/kənˈvɛnʃənəl/
Âm tiết con·ven·tion·al
Trọng âm con-VEN-tion-al

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
ven
/vɛn/
e ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
al
/əl/
schwa

Nghĩa

theo truyền thống, thông thường

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(connect) + ven=/vɛn/(vent) + tion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(national)

Ví dụ

She prefers conventional methods of teaching.

Cô ấy thích các phương pháp giảng dạy truyền thống.