convention
/kənˈvenʃən/
Âm tiết con·ven·tion
Trọng âm con-VENT-ion
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
ven
/ven/
e ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
đại hội; hội nghị; tập quán
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(control) + ven=/ven/(vent) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The annual convention attracts thousands of visitors.
Hội nghị thường niên thu hút hàng nghìn khách tham dự.