convene
/kənˈviːn/
Âm tiết con·vene
Trọng âm con-VENE
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
v
/v/
quy tắc v
ene
/iːn/
e dài
Nghĩa
triệu tập; nhóm họp
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(connect) + ene=/iːn/(teen)
Ví dụ
The committee will convene next Monday to discuss the plan.
Ủy ban sẽ triệu tập vào thứ Hai tới để thảo luận về kế hoạch.