contrive

/kənˈtraɪv/
Âm tiết con·trive
Trọng âm con-TRIVE

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
trive
/traɪv/
i_e dài

Nghĩa

lên kế hoạch khéo léo; xoay xở để làm được

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(conduct) + trive=/traɪv/(drive)

Ví dụ

She contrived a plan to finish the project on time.

Cô ấy đã khéo léo lên kế hoạch để hoàn thành dự án đúng hạn.