contraction

/kənˈtrækʃən/
Âm tiết con·trac·tion
Trọng âm con-TRAC-tion

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
trac
/træk/
a ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự co lại; dạng rút gọn

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(control) + trac=/træk/(track) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

“Don’t” is a contraction of “do not.”

“Don’t” là dạng rút gọn của “do not”.