continental
/ˌkɑn.təˈnɛn.təl/
Âm tiết con·ti·nen·tal
Trọng âm con-ti-NEN-tal
Phân tích Phonics
con
/kɑn/
âm o ngắn
ti
/tə/
schwa
nen
/nɛn/
e ngắn
tal
/təl/
al yếu
Nghĩa
thuộc về lục địa; lục địa
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kɑn/(congress) + ti=/tə/(nation) + nen=/nɛn/(ten) + tal=/təl/(total)
Ví dụ
France has a continental climate with cold winters.
Pháp có khí hậu lục địa với mùa đông lạnh.