contention
/kənˈtenʃən/
Âm tiết con·ten·tion
Trọng âm con-TEN-tion
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
ten
/ten/
e ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự tranh cãi; sự khẳng định
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(control) + ten=/ten/(ten) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The main point of contention is the project budget.
Vấn đề tranh cãi chính là ngân sách của dự án.