contend
/kənˈtɛnd/
Âm tiết con·tend
Trọng âm con-TEND
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
tend
/tɛnd/
e ngắn
Nghĩa
tranh luận; khẳng định; cạnh tranh
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(control) + tend=/tɛnd/(tend)
Ví dụ
She contends that the decision was unfair.
Cô ấy cho rằng quyết định đó là không công bằng.