contamination

/kənˌtæmɪˈneɪʃən/
Âm tiết con·tam·i·na·tion
Trọng âm con-tam-i-NA-tion

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
tam
/tæm/
a ngắn
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
na
/neɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự ô nhiễm

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(control) + tam=/tæm/(tamper) + i=/ɪ/(sit) + na=/neɪ/(name) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The water supply was closed because of contamination.

Nguồn nước đã bị đóng lại vì sự ô nhiễm.