container

/kənˈteɪnər/
Âm tiết con·tain·er
Trọng âm con-TAIN-er

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
tain
/teɪn/
ai dài
er
/ər/
r控元音

Nghĩa

vật chứa; công-te-nơ

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(control) + tain=/teɪn/(train) + er=/ər/(teacher)

Ví dụ

The goods were shipped in a large container.

Hàng hóa được vận chuyển trong một công-te-nơ lớn.