contain

/kənˈteɪn/
Âm tiết con·tain
Trọng âm con-TAIN

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
tain
/teɪn/
a_e dài

Nghĩa

chứa đựng; bao gồm

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/ (control) + tain=/teɪn/ (train)

Ví dụ

The box can contain up to ten books.

Chiếc hộp này có thể chứa tới mười cuốn sách.