consumption
/kənˈsʌmpʃən/
Âm tiết con·sump·tion
Trọng âm con-SUMP-tion
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
sump
/sʌmp/
u ngắn
tion
/ʃən/
đuôi -tion
Nghĩa
sự tiêu thụ; sự tiêu dùng
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(control) + sump=/sʌmp/(sum) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The consumption of energy has increased this year.
Mức tiêu thụ năng lượng đã tăng trong năm nay.