consultative

/kənˈsʌltətɪv/
Âm tiết con·sul·ta·tive
Trọng âm con-SUL-ta-tive

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
sul
/sʌl/
u ngắn
ta
/tə/
schwa
tive
/tɪv/
i ngắn

Nghĩa

mang tính tham vấn

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(connect) + sul=/sʌl/(sulfur) + ta=/tə/(about) + tive=/tɪv/(active)

Ví dụ

The committee has a consultative role in the decision-making process.

Ủy ban này có vai trò mang tính tham vấn trong quá trình ra quyết định.