consul

/ˈkɒn.səl/
Âm tiết con·sul
Trọng âm CON-sul

Phân tích Phonics

con
/kɒn/
o ngắn
sul
/səl/
schwa

Nghĩa

lãnh sự

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kɒn/(contest) + sul=/səl/(muscle)

Ví dụ

She met the consul at the embassy.

Cô ấy đã gặp lãnh sự tại đại sứ quán.