construction

/kənˈstrʌkʃən/
Âm tiết con·struc·tion
Trọng âm con-STRUC-tion

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
struc
/strʌk/
u ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự xây dựng, thi công

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(connect) + struc=/strʌk/(structure) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The bridge is still under construction.

Cây cầu vẫn đang trong quá trình xây dựng.