constitutional

/ˌkɑːnstɪˈtuːʃənəl/
Âm tiết con·sti·tu·tion·al
Trọng âm con-sti-TU-tion-al

Phân tích Phonics

con
/kɑːn/
schwa
sti
/stɪ/
i ngắn
tu
/tuː/
u_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
al
/əl/
schwa

Nghĩa

thuộc hiến pháp; thuộc thể chất

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kɑːn/(constant) + sti=/stɪ/(still) + tu=/tuː/(two) + tion=/ʃən/(nation) + al=/əl/(formal)

Ví dụ

Freedom of speech is a constitutional right.

Tự do ngôn luận là một quyền hiến định.