constitute
/ˈkɑːn.stɪ.tuːt/
Âm tiết con·sti·tute
Trọng âm CON-sti-tute
Phân tích Phonics
con
/kɑːn/
o ngắn
sti
/stɪ/
i ngắn
tute
/tuːt/
u_e dài
Nghĩa
cấu thành; tạo thành
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kɑːn/(con) + sti=/stɪ/(still) + tute=/tuːt/(tutor)
Ví dụ
Women constitute more than half of the workforce.
Phụ nữ chiếm hơn một nửa lực lượng lao động.