consciousness
/ˈkɑːnʃəsnəs/
Âm tiết con·scious·ness
Trọng âm CON-scious-ness
Phân tích Phonics
con
/kɑn/
o ngắn
sci
/ʃ/
âm sion
ous
/əs/
schwa
ness
/nəs/
schwa
Nghĩa
ý thức, trạng thái nhận biết
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kɑn/(con) + sci=/ʃ/(conscience) + ous=/əs/(famous) + ness=/nəs/(business)
Ví dụ
The patient slowly regained consciousness after the operation.
Bệnh nhân dần lấy lại ý thức sau ca phẫu thuật.