connotation

/ˌkɑnəˈteɪʃən/
Âm tiết con·no·ta·tion
Trọng âm con-no-TA-tion

Phân tích Phonics

con
/kɑn/
o ngắn
no
/nə/
schwa
ta
/teɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
hậu tố tion

Nghĩa

ý nghĩa hàm ý, ý nghĩa gợi ra

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kɑn/(context) + no=/nə/(about) + ta=/teɪ/(take) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The word "cheap" often has a negative connotation.

Từ "cheap" thường mang ý nghĩa hàm ý tiêu cực.