confusion

/kənˈfjuːʒən/
Âm tiết con·fu·sion
Trọng âm con-FU-sion

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
fu
/fjuː/
u_e dài
sion
/ʒən/
đuôi -sion

Nghĩa

sự bối rối, hỗn loạn

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(control) + fu=/fjuː/(few) + sion=/ʒən/(vision)

Ví dụ

There was confusion about the meeting time.

Có sự bối rối về thời gian họp.