conduct
/kənˈdʌkt/
Âm tiết con·duct
Trọng âm con-DUCT
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
duct
/dʌkt/
u ngắn
Nghĩa
tiến hành; thực hiện
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(condition) + duct=/dʌkt/(duck)
Ví dụ
The scientists will conduct an experiment tomorrow.
Các nhà khoa học sẽ tiến hành một thí nghiệm vào ngày mai.